Cước nội mạng VNPT
DANH MỤC CƯỚC
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTE
|
(Click vào
Đăng ký
dịch vụ)
BẢNG CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG MEGA VNN
Áp dụng từ ngày 01/01/2013 |
| |
|
|
|
|
1. Cước đấu nối hòa mạng: |
|
|
|
TT |
KHOẢN MỤC |
GIÁ CƯỚC
(đồng/thuê bao) |
|
KH sử dụng gói cước thông thường |
KH sử dụng gói cước ưu đãi (Nông dân, Giáo dục, BIDV) |
|
1 |
Khách hàng lớn của VNPT Phú Yên |
|
|
|
1.1 |
Hòa mạng trên đường dây mới |
Miễn phí |
Miễn phí |
|
1.2 |
Hòa mạng trên đường dây có sẵn |
Miễn phí |
Miễn phí |
|
2 |
Khách hàng bình thường |
|
|
|
2.1 |
Hòa mạng trên đường dây mới |
200.000 |
300.000 |
|
2.2 |
Hòa mạng trên đường dây có sẵn |
Miễn phí |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
2. Cước dây thuê bao vượt hạn mức: |
|
|
|
2.1. Hạn mức dây miễn phí: |
|
|
|
TT |
KHU VỰC |
HẠN MỨC DÂY THUÊ BAO TỐI ĐA
(mét) |
|
1 |
KVI: TP.Tuy Hòa; Các phường thuộc TX Sông Cầu; Thị trấn thuộc Huyện |
100 |
|
2 |
KVII: Các xã thuộc các Huyện Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa, Tuy An, Sông
Cầu |
150 |
|
3 |
KVIII: Các xã thuộc các huyện Sông Hinh, Sơn Hòa, Đồng Xuân |
200 |
|
|
|
|
|
|
2.2. Cước dây vượt hạn mức tại mục 2.1: |
|
|
|
|
Mỗi block 20 mét vượt thanh toán 30.000đồng/thuê bao. |
|
|
|
|
|
|
|
3. Cước dịch chuyển thuê bao: |
|
|
|
Trả cước bằng 70% mức cước hòa mạng (mục 1) và cước dây thuê bao vượt
hạn mức (mục 2). |
|
|
|
|
|
|
4. Cước khôi phục dịch vụ: |
|
|
|
|
a. Thuê bao ngưng trên 3 tháng, hoạt động lại: Miễn 100%cước |
|
| |
b. Thuê bao ngưng trên 3 tháng, hoạt động lại: Thu cước như khách hàng
hòa mạng mới (quy định tại mục 1 và 2). |
|
|
|
|
|
|
5. Cước thuê ngắn ngày: |
|
|
|
|
Thu cước như khách hàng hòa mạng mới (quy định tại mục 1 và 2). |
|
BẢNG CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ MEGA VNN
(Áp dụng từ ngày 01/10/2012)
BẢNG CƯỚC ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG BÌNH THƯỜNG
|
MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
PHƯƠNG THỨC SỬ
DỤNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
GIÁ CƯỚC
|
|
Mega Basic
- Tốc độ tối đa:
2.560Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: không cung cấp |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
không áp dụng
|
|
- Cước truy nhập
400Mbyte đầu tiên trong tháng |
(đồng/tháng) |
18.181
|
|
- Cước truy nhập từ
Mbyte thứ 401 trở lên |
(đồng/1Mbyte) |
60
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
200.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
150.000
|
|
Sử dụng trọn gói ưu
đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên |
(đồng/tháng) |
120.000
|
|
Mega Easy
- Tốc độ tối đa:
4.096Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
24.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
45
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
300.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
250.000
|
|
Sử dụng trọn gói ưu
đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên |
(đồng/tháng) |
200.000
|
|
Mega Family
- Tốc độ tối đa:
5.120Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
35.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
48
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
450.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
350.000
|
|
Sử dụng trọn gói ưu
đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên |
(đồng/tháng) |
280.000
|
|
Mega Maxi
- Tốc độ tối đa:
8.192Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
100.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
50
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.100.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
900.000
|
|
Sử dụng trọn gói ưu
đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên |
(đồng/tháng) |
720.000
|
|
Mega Pro
- Tốc độ tối đa:
10.240Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: 1 IP
tĩnh. được miễn phí
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
200.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
50
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.600.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
1.400.000
|
|
Sử dụng trọn gói ưu
đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên |
(đồng/tháng) |
1.120.000
|
BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
KHÁCH HÀNG NHÀ NƯỚC
1. Đối
tượng áp dụng:
-
Các cơ quan Đảng, Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn trực thuộc;
-
Các Sở, Ban, Ngành trực thuộc Tỉnh và
các cơ quan trực thuộc;
-
Các cơ quan chuyên môn trực thuộc các Bộ
và các cơ quan ngang Bộ đang đóng trên địa bàn tỉnh;
-
Cán bộ, Công nhân viên thuộc các cơ
quan, đơn vị nêu trên.
2. Mức
cước:
|
MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
PHƯƠNG THỨC SỬ
DỤNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
GIÁ CƯỚC
|
|
Mega Easy
- Tốc độ tối đa:
4.096Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
18.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
35
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
300.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
150.000
|
|
Mega Family
- Tốc độ tối đa:
5.120Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
25.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
35
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
450.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
245.000
|
|
Mega Maxi
- Tốc độ tối đa:
8.192Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
100.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
40
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.100.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
585.000
|
|
Mega Pro
- Tốc độ tối đa:
10.240Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: 1 IP
tĩnh. được miễn phí
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
200.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
30
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.600.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
900.000
|
BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
KHÁCH HÀNG NGÀNH Y TẾ
1. Đối
tượng áp dụng:
-
Sở Y tế, Phòng Y tế và các cơ quan trực
thuộc Sở Y tế;
-
Các Bệnh viện, phòng khám đa khoa, Trung
tâm Y tế, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm;
-
Cán bộ, Công nhân viên thuộc các cơ
quan, đơn vị nêu trên.
2. Mức
cước:
|
MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
PHƯƠNG THỨC SỬ
DỤNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
GIÁ CƯỚC
|
|
Mega Easy
- Tốc độ tối đa:
4.096Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
18.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
35
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
300.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
150.000
|
|
Mega Family
- Tốc độ tối đa:
5.120Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
25.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
35
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
450.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
210.000
|
|
Mega Maxi
- Tốc độ tối đa:
8.192Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
100.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
40
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.100.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
540.000
|
|
Mega Pro
- Tốc độ tối đa:
10.240Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: 1 IP
tĩnh. được miễn phí
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
* Lựa chọn 1:
Sử dụng theo lưu lượng |
|
|
|
- Cước thuê bao
|
(đồng/tháng) |
200.000
|
|
- Cước truy nhập |
(đồng/1Mbyte) |
30
|
|
- Cước sử dụng tối
đa (đã bao gồm cước thuê bao) |
(đồng/tháng) |
1.600.000
|
|
* Lựa chọn 2:
Sử dụng trọn gói |
(đồng/tháng) |
840.000
|
BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
KHÁCH HÀNG NGÀNH GIÁO DỤC, NÔNG DÂN,
CBCNV NGÂN HÀNG BIDV
1. Đối
tượng áp dụng:
-
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân công tác
trong Ngành Giáo dục;
-
Chi hội nông dân, hợp tác xã nông, lâm,
ngư, nghiệp và cá nhân, hộ gia đình nông dân trong tỉnh Phú Yên bao gồm
các ngành trồng trọt, chăn nuôi; đánh bắt thủy hải sản...
-
Cán bộ công nhân viên công tác đang công
tác tại Ngân hàng Đầu Tư Phát triển Việt Nam BIDV - Chi nhánh tỉnh Phú
Yên và Bảo hiểm Ngân hàng Đầu Tư Phát triển Việt Nam BIC - Chi nhánh
tỉnh Phú Yên.
2. Mức
cước: tính
cước trọn gói, không áp dụng phương thức tính cước theo lưu lượng.
|
MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
CƯỚC TRỌN GÓI
(đồng/tháng) |
ĐỐI TƯỢNG SỬ
DỤNG |
|
Mega Basic
- Tốc độ tối đa:
2.560Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: không cung cấp |
90.000 |
- Giáo viên, Cán
bộ, Công nhân viên thuộc ngành Giáo dục.
- Hội, chi hội,
HTX nông lâm ngư nghiệp và cá nhân hộ gia đình nông dân.
- CBCNV của BIDV
và BIC. |
|
Mega Easy
- Tốc độ tối đa:
4.096Kbps/512Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
100.000 |
|
Mega Family
- Tốc độ tối đa:
5.120Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 30Mb |
120.000 |
- Sở Giáo dục,
Phòng Giáo dục và các cơ quan trực thuộc Sở Giáo dục;
- Các Trường
thuộc hệ thống Giáo dục Đào tạo của tỉnh;
- Các Trường Đại
học, Cao đẳng, Trung cấp nghề thuộc Bộ Giáo dục và các Bộ, Ngành
khác đóng trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Các Trường,
Trung tâm bồi dưỡng Chính trị, Quân sự, Năng khiếu đóng trên địa bàn
tỉnh Phú Yên;
- Giáo viên, Cán
bộ, công nhân viên thuộc ngành Giáo dục;
- Học sinh, Sinh
viên của các Trường nêu trên. |
|
Mega Maxi
- Tốc độ tối đa:
8.192Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: IP
động
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
249.000 |
|
Mega Pro
- Tốc độ tối đa:
10.240Kbps/640Kbps
- Địa chỉ IP: 1 IP
tĩnh. được miễn phí
- Dung lượng email
miễn phí: 50Mb |
420.000 |
Các bảng cước chưa bao gồm thuế GTGT (10%).
Khách hàng trả trước 6 tháng cước được tặng 1/2 tháng cước.
Khách hàng trả trước 12 tháng cước được tặng 1 tháng cước.
|