Xem cuoc
Tìm kiếm trên trang VNPT Phú Yên

10 tin mới nhất

My TV

MegaFun

Dịch vụ 3G của Vinaphone







online : 8

Cước nội mạng VNPT


DANH MỤC CƯỚC

  Cước nội mạng VNPT Cước Vinaphone trả sau
  Cước điện thoại quốc tế IDD Cước VinaCard
  Cước điện thoại quốc tế đăng ký Cước Vinadaily
  Cước dịch vụ Gọi 171-1719 Cước VinaXtra
    Cước Vina365
  Cước MEGA VNN Cước dịch vụ cộng thêm
  Cước FiberVNN Cước dịch vụ trên mạng vinaphone 3G
  Cước Myzone Cước dịch vụ My TV
  Cước TalkEZ-Student Cước TalkEZ-Teen
     
  Kênh thuê riêng nội hạt MegaWan nội hạt
 
  MetroNet  
   

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTE

(Click vào Đăng ký dịch vụ)

BẢNG CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG MEGA VNN
Áp dụng từ ngày 01/01/2013

       
1. Cước đấu nối hòa mạng:    
TT KHOẢN MỤC GIÁ CƯỚC
(đồng/thuê bao)
KH sử dụng gói cước thông thường KH sử dụng gói cước ưu đãi (Nông dân, Giáo dục, BIDV)
1 Khách hàng lớn của VNPT Phú Yên    
1.1 Hòa mạng trên đường dây mới Miễn phí Miễn phí
1.2 Hòa mạng trên đường dây có sẵn Miễn phí Miễn phí
2 Khách hàng bình thường    
2.1 Hòa mạng trên đường dây mới 200.000 300.000
2.2 Hòa mạng trên đường dây có sẵn Miễn phí 100.000
     
2. Cước dây thuê bao vượt hạn mức:    
2.1. Hạn mức dây miễn phí:    
TT KHU VỰC HẠN MỨC DÂY THUÊ BAO TỐI ĐA
(mét)
1 KVI: TP.Tuy Hòa; Các phường thuộc TX Sông Cầu; Thị trấn thuộc Huyện 100
2 KVII: Các xã thuộc các Huyện Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa, Tuy An, Sông Cầu 150
3 KVIII: Các xã thuộc các huyện Sông Hinh, Sơn Hòa, Đồng Xuân 200
     
2.2. Cước dây vượt hạn mức tại mục 2.1:    
Mỗi block 20 mét vượt thanh toán 30.000đồng/thuê bao.  
     
3. Cước dịch chuyển thuê bao:    
Trả cước bằng 70% mức cước hòa mạng (mục 1) và cước dây thuê bao vượt hạn mức (mục 2).
     
4. Cước khôi phục dịch vụ:    
a. Thuê bao ngưng trên 3 tháng, hoạt động lại: Miễn 100%cước  
  b. Thuê bao ngưng trên 3 tháng, hoạt động lại: Thu cước như khách hàng hòa mạng mới (quy định tại mục 1 và 2).
     
5. Cước thuê ngắn ngày:    
Thu cước như khách hàng hòa mạng mới (quy định tại mục 1 và 2).  

 

 

BẢNG CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ MEGA VNN

(Áp dụng từ ngày 01/10/2012)

 

BẢNG CƯỚC ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG BÌNH THƯỜNG

MÔ TẢ GÓI CƯỚC

PHƯƠNG THỨC SỬ DỤNG

ĐƠN VỊ TÍNH

 GIÁ CƯỚC

Mega Basic

- Tốc độ tối đa: 2.560Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: không cung cấp

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

 không áp dụng

- Cước truy nhập 400Mbyte đầu tiên trong tháng

(đồng/tháng)

     18.181

- Cước truy nhập từ Mbyte thứ 401 trở lên

(đồng/1Mbyte)

            60

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   200.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   150.000

Sử dụng trọn gói ưu đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên

(đồng/tháng)

   120.000

Mega Easy

- Tốc độ tối đa: 4.096Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     24.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            45

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   300.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   250.000

Sử dụng trọn gói ưu đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên

(đồng/tháng)

   200.000

Mega Family

- Tốc độ tối đa: 5.120Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     35.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            48

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   450.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   350.000

Sử dụng trọn gói ưu đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên

(đồng/tháng)

   280.000

Mega Maxi

- Tốc độ tối đa: 8.192Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   100.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            50

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.100.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   900.000

Sử dụng trọn gói ưu đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên

(đồng/tháng)

   720.000

Mega Pro

- Tốc độ tối đa: 10.240Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: 1 IP tĩnh. được miễn phí

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   200.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            50

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.600.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

1.400.000

Sử dụng trọn gói ưu đãi giảm 20% cho khách hàng cam kết sử dụng từ 24 tháng trở lên

(đồng/tháng)

1.120.000

 

BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

KHÁCH HÀNG NHÀ NƯỚC

1.   Đối tượng áp dụng:

  • Các cơ quan Đảng, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn trực thuộc;

  • Các Sở, Ban, Ngành trực thuộc Tỉnh và các cơ quan trực thuộc;

  • Các cơ quan chuyên môn trực thuộc các Bộ và các cơ quan ngang Bộ đang đóng trên địa bàn tỉnh;

  • Cán bộ, Công nhân viên thuộc các cơ quan, đơn vị nêu trên.

2.   Mức cước:

MÔ TẢ GÓI CƯỚC

PHƯƠNG THỨC SỬ DỤNG

ĐƠN VỊ TÍNH

 GIÁ CƯỚC

Mega Easy

- Tốc độ tối đa: 4.096Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     18.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            35

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   300.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   150.000

Mega Family

- Tốc độ tối đa: 5.120Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     25.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            35

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   450.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   245.000

Mega Maxi

- Tốc độ tối đa: 8.192Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   100.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            40

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.100.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   585.000

Mega Pro

- Tốc độ tối đa: 10.240Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: 1 IP tĩnh. được miễn phí

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   200.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            30

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.600.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

900.000

 

BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

KHÁCH HÀNG NGÀNH Y TẾ

1.   Đối tượng áp dụng:

  • Sở Y tế, Phòng Y tế và các cơ quan trực thuộc Sở Y tế;

  • Các Bệnh viện, phòng khám đa khoa, Trung tâm Y tế, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm;

  • Cán bộ, Công nhân viên thuộc các cơ quan, đơn vị nêu trên.

2.   Mức cước:

MÔ TẢ GÓI CƯỚC

PHƯƠNG THỨC SỬ DỤNG

ĐƠN VỊ TÍNH

 GIÁ CƯỚC

Mega Easy

- Tốc độ tối đa: 4.096Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     18.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            35

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   300.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   150.000

Mega Family

- Tốc độ tối đa: 5.120Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

     25.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            35

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

   450.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   210.000

Mega Maxi

- Tốc độ tối đa: 8.192Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   100.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            40

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.100.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

   540.000

Mega Pro

- Tốc độ tối đa: 10.240Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: 1 IP tĩnh. được miễn phí

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

* Lựa chọn 1: Sử dụng theo lưu lượng

 

 

- Cước thuê bao

(đồng/tháng)

   200.000

- Cước truy nhập

(đồng/1Mbyte)

            30

- Cước sử dụng tối đa (đã bao gồm cước thuê bao)

(đồng/tháng)

1.600.000

* Lựa chọn 2: Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

840.000

 

 

BẢNG CƯỚC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

KHÁCH HÀNG NGÀNH GIÁO DỤC, NÔNG DÂN, CBCNV NGÂN HÀNG BIDV

1.   Đối tượng áp dụng:

  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân công tác trong Ngành Giáo dục;

  • Chi hội nông dân, hợp tác xã nông, lâm, ngư, nghiệp và cá nhân, hộ gia đình nông dân trong tỉnh Phú Yên bao gồm các ngành trồng trọt, chăn nuôi; đánh bắt thủy hải sản...

  • Cán bộ công nhân viên công tác đang công tác tại Ngân hàng Đầu Tư Phát triển Việt Nam BIDV - Chi nhánh tỉnh Phú Yên và Bảo hiểm Ngân hàng Đầu Tư Phát triển Việt Nam BIC - Chi nhánh tỉnh Phú Yên.

2.   Mức cước: tính cước trọn gói, không áp dụng phương thức tính cước theo lưu lượng.

MÔ TẢ GÓI CƯỚC

CƯỚC TRỌN GÓI

(đồng/tháng)

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

Mega Basic

- Tốc độ tối đa: 2.560Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: không cung cấp

90.000

-   Giáo viên, Cán bộ, Công nhân viên thuộc ngành Giáo dục.

-   Hội, chi hội, HTX nông lâm ngư nghiệp và cá nhân hộ gia đình nông dân.

-   CBCNV của BIDV và BIC.

Mega Easy

- Tốc độ tối đa: 4.096Kbps/512Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

100.000

Mega Family

- Tốc độ tối đa: 5.120Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 30Mb

120.000

-   Sở Giáo dục, Phòng Giáo dục và các cơ quan trực thuộc Sở Giáo dục;

-   Các Trường thuộc hệ thống Giáo dục Đào tạo của tỉnh;

-   Các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp nghề thuộc Bộ Giáo dục và các Bộ, Ngành khác đóng trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

-   Các Trường, Trung tâm bồi dưỡng Chính trị, Quân sự, Năng khiếu đóng trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

-   Giáo viên, Cán bộ, công nhân viên thuộc ngành Giáo dục;

-   Học sinh, Sinh viên của các Trường nêu trên.

Mega Maxi

- Tốc độ tối đa: 8.192Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: IP động

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

249.000

Mega Pro

- Tốc độ tối đa: 10.240Kbps/640Kbps

- Địa chỉ IP: 1 IP tĩnh. được miễn phí

- Dung lượng email miễn phí: 50Mb

420.000

Các bảng cước chưa bao gồm thuế GTGT (10%).

Khách hàng trả trước 6 tháng cước được tặng 1/2 tháng cước.

Khách hàng trả trước 12 tháng cước được tặng 1 tháng cước.

 Bản quyền : Viễn Thông Phú Yên © 2009
 Địa chỉ : Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường 9
              Thành phố Tuy Hòa - tỉnh Phú Yên
 ĐT  : 057.800126 - 057.3823397
 FAX : 057.3827783