Xem cuoc
Tìm kiếm trên trang VNPT Phú Yên

10 tin mới nhất

My TV

MegaFun

Dịch vụ 3G của Vinaphone







online : 10

CÁC DỊCH VỤ CUNG CẤP
Quay về
 

VI

KẾT NỐI VÀ SỬ DỤNG
 

1. Mã Pin và mã khoá điện thoại:

Đặt mã pin (số nhận dạng cá nhân) và mã khoá điện thoại để tránh thẻ SIM và điện thoại bị sử dụng trái phép.
Nhập mã Pin của thẻ SIM và mã khoá để mở máy, và bấm phím Menu/Lựa chọn để xác nhận bắt đầu sử dụng điện thoại. Nếu nhập vào Pin sai 3 lần liên tục, thẻ SIM sẽ bị khoá bởi mạng.

2. Kết nối với mạng:

Sau mở máy và nhập số pin và mã khoá điện thoại, điện thoại sẽ tự động tìm kiếm mạng phù hợp và ở trạng thái chờ.

3. Thao tác cơ bản

3.1. Gọi điện thoại

Trong trạng thái chờ, biểu tượng cường độ tín hiệu hiển thị ở góc trên bên trái trong màn hình. Lúc này bạn có thể gọi và nghe điện thoại.

a. Gọi điện thoại trong nước :
Nhập số điện thoại bằng phím số, và thêm mã vùng khi gọi điện thoại đường dài (Nếu gọi nội hạt không cần mã vùng). Bấm phím Gọi/Gọi lại để thực hiện gọi. Bấm phím  để kết thúc cuộc gọi

b. Gọi điện thoại quốc tế :
Nhập mã nước, mã vùng (không có số “0” đầu) và số điện thoại mà bạn muốn gọi, bấm phím Gọi/Gọi lại để thực hiện cuộc gọi.

Mã quốc gia  + Mã vùng + Số điện thoại

c. Gọi điện thoại trong danh bạ :

Tất cả cuộc gọi mà bạn đã gọi, đã nhận hoặc bị nhỡ gần đây nhất đều được lưu trong điện thoại của bạn. Tất cả số điện thoại đều chia thành các nhóm như cuộc gọi nhỡ, cuộc gọi đã nhận và số đã gọi. Khi danh sách này đã đầy, số điện thoại cũ nhất sẽ bị ghi đè bởi thông tin của cuộc gọi mới.

Bạn có thể kiểm tra danh sách như sau :

            + Trong trạng thái chờ, bấm phím Gọi/Gọi lại để xem số điện thoại đã gọi.
            + Hoặc ấn phím Menu/Lựa chọn
àMenu điện thoại àCuộc gọi à để xem Tất cả cuộc gọi, Cuộc gọi nhỡ, Cuộc gọi đã nhận hoặc Cuộc gọi ra.
            + Ấn phím Lên/XuốngMenu/Lựa chọn để chọn bản ghi và xác nhận lựa chọn.
            + Tất cả số điện thoại đã liệt kê có thể  gọi lại trực tiếp băng phím Gọi/Gọi lại. Hoặc bấm phím Menu/Lựa chọn để chọn Tuỳ chọn để Nhắn tin đến số điện thoại này, xem thông tin chi tiết của số điện thoại, hoặc Lưu số điện thoại này trong Danh bạ, hoặc Thêm vào danh sách cấm

            d. Loa ngoài :

            + Loa ngoài : ZTE WP626 hỗ trợ tính năng loa ngoài. Bấm phím HANDFREE để kích hoạt tính năng này. Âm quay số có thể dễ dàng nhận ra máy đang ở chế độ loa ngoài hay không.
            + Chuyển đổi giữa chế độ ống nghe và chế độ loa ngoài : ZTE WP626 hỗ trợ tính năng chuyển đổi từ chế độ loa ngoài sang chế độ ống nghe (khi nhất ống nghe lên thì chế độ  loa ngoài sẽ tắt). ZTE WP626 cũng hỗ trợ tính năng chuyển đổi từ chế độ ống nghe sang chế độ loa ngoài (để chuyển sang chế độ loa ngoài trong khi vẫn cầm ống nghe thì bấm phím loa ngoài và đặt ống nghe xuống)

            e. Gọi lại :

            ZTE WP626 hỗ trợ tính năng gọi lại. Khi nhấc ống nghe hoặc bấm phím HANDFREE, Bấm phím Gọi/Gọi lại để hiển thị số điện thoại đã gọi trên màn hình, dùng phím Lên/Xuống chọn một số điện thoại đã gọi, và bấm phím Gọi/Gọi lại để quay số máy này một cách trực tiếp.

3.2. Trả lời cuộc gọi :

Khi điện thoại reo, bấm phím Gọi/Gọi lại ngay, hoặc nhấc ống nghe, hoặc bấm phím HANDFREE để trả lời. Thông thường, số điện thoại của bên gọi sẽ hiển thị lên màn hình. Nếu số điện thoại này đã được lưu trong danh bạ thì tên tương ứng sẽ hiện trên màn hình. Gác ống nghe để kết thúc cuộc gọi. Đảm bảo đã thoát chế độ loa ngoài để có thể nhận được cuộc gọi sau.

3.3. Thông tin cuộc gọi :

Sau khi kết thúc một cuộc gọi, trên điện thoại sẽ hiển thị thời lượng cuộc gọi. Bấm phím EXIT hoặc chờ 4 giây để tự động thoát.

3.4. Trong khi gọi điện :

Khi đang trong cuộc gọi, bạn có thể bấm phím Menu/Lựa chọn để chọn và xác nhận Tuỳ chọn trong menu.

            + Trả Lời : Trả lời cuộc gọi
            + Bận : Gửi âm báo bận đến người gọi khi đang bận điện thoại.
            + Âm lượng : Bấm phím Lên/Xuống hoặc Trái/Phải để điều chỉnh âm lượng của điện thoại.
            + Giữ lại/Phục hồi/Chuyển/Kết thúc : Giữ lại cuộc gọi hiện tại; nối lại cuộc gọi đang giữ; chuyển đổi giữa 2 cuộc gọi; kết thúc cuộc gọi này và trả lời cuộc gọi đang chờ.
            + Ngắt tiếng : Ngắt tiếng của bạn trong một khoảng thời gian

3.5. Chức năng Menu :

+ Chức năng Menu chính.

1.      Trong trạng thái chờ, ấn phím Menu/Lựa chọn để vào Menu chính. Cuộn với phím Lên/Xuống thông qua Menu và chọn chức năng.

2.      Nếu Menu gồm Menu con và Menu con thấp hơn, hãy chọn các tuỳ chọn và Menu con mà bạn muốn theo các chỉ dẫn gợi ý trên màn hình.

3.      Bấm phím Menu/Lựa chọn để xác nhận, phím CLR/Trở về để trở về Menu trước. Bấm phím  để thoát và chuyển sang trạng thái chờ.

+ Chức năng Menu đầu cuối:

Nếu các tuỳ chọn hiển thị ở phía dưới màn hình, bấm phím Menu/Lựa chọn và phím Lên/Xuống để chọn. Ấn phím Menu/Lựa chọn hoặc phím CLR/Trở về để đặt hoặc thoát khỏi.

4. Tin Nhắn

Bấm phím Menu/Lựa chọn àTin nhắn, hoặc bấm phím Tin nhắn để vào Menu tin nhắn.

Menu con : Tin nhắn mới, Hộp thư đến, Hộp thư gửi đi, Cài đặt tin nhắn

4.1. Tin nhắn mới :

Khi nhận được một tin nhắn mới, điện thoại sẽ thông báo “Đã nhận được tin nhắn” trên màn hình. Ấn Xem để đọc tin nhắn này. Tin nhắn mới sẽ được lưu trong điện thoại một cách tự động. Nếu dung lượng bộ nhớ đã đầy, tin nhắn mới sẽ không được lưu lại. Dung lượng bộ nhớ của SIM và điện thoại là khác nhau.

Chọn Hộp thư đến để xem tin mới

Ấn phím cuộn (Lên/Xuống hoặc Trái/phải) để vào Hộp thư đến trong trạng thái chờ và xem tin, nếu đặt là phím mặc định.

4.2. Soạn tin:

Trước khi viết và giử tin nhắn, hãy xác nhận đã thiết lập số trung tâm tin nhắn.

a.       Chọn Tin nhắn mới trong Menu Tin nhắn mới.

b.      Nhập vào Văn bản của tin nhắn hoặc chọn thuật ngữ để chọn văn bản trong tập mẫu, chọn xoá để huỷ bỏ chữ cái. Xem “9. Nhập văn bản” để đọc hướng dẫn thêm về viết văn bản thêm và ký tự.

c.       Chọn tuỳ chọn để gởi cho một người, gởi cho nhiều người, hoặc lưu tin vào hộp thư gởi đi.

d.      Nhập số điện thoại người nhận hoặc chọn từ danh sách danh bạ.

e.       Chọn OK để gởi tin nhắn, hoặc chọn xóa để xóa số điện thoại. Thông tin gửi tin nhắn thành công sẽ được hiển thị trên màn hình.

Lưu ý: trung tâm tin nhắn ở một số thành phố và khu vực không hỗ trợ độ dài tin nhắn vượt quá 198 ký tự tiếng anh.

4.3. Hộp thư đến:

Chọn hộp thư đến và bấm phím menu/ Lựa chọn để xem tin nhắn nhận được.
Trả lời: Trả lời tin nhắn cho người gởi.
Xóa bỏ: xóa bỏ tin nhắn.
Chuyển tiếp: chuyển tiếp tin nhắn cho người khác.
Gọi cho người khác: Gọi trực tiếp người gởi tin nhắn.
Lấy ra số điện thoại: Lấy ra và liệt kê mọi số trong bản tin. Chọn một số điện thoại để lưu hoặc gửi tin nhắn tới một số.

4.4. Hộp thư gởi đi:

Chọn hộp thư gởi đi và bấm phím menu/lựa chọn để xem tin nhắn đã lưu.
Xóa bỏ: xóa bỏ tin nhắn
Chuyển tiếp: Chuyển tiếp tin nhắn cho người khác.
Lấy ra số điện thoại: lấy ra và liệt kê mọi số trong bản tin. Chọn một số điện thoại để lưu hoặc gởi tin nhắn tới một số.

4.5. Tin nhắn theo mẫu

Bấm phím menu lựa chọn để vào menu.
Chọn tin nhắn, cài đặt tin nhắn, tin nhắn mẫu.
Chọn tin nhắn bạn muốn soạn.
Để gởi tin nhắn theo mẫu, xem chi tiết phần Tạo bản tin.
Chú ý: Nắm giữ phím “*” trực tiếp để xem tất cả các mẫu tin nhắn khi viết tin nhắn, sau đó chỉnh sửa và gởi tin nhắn này.

4.6. Cài đặt tin nhắn:

Trước khi sử dụng tính năng tin nhắn, hãy thực hiện các thiết lập cần thiết cho tinh nhắn.
Truy nhập vào Cài đặt tin nhắn

+ Tin nhắn mẫu: một số cụm từ và câu thông dụng trong điện thoại, viết soạn và gửi bản mẫu , đọc tin nhắn mẫu.
+ Trung tâm tin nhắn: nhập số trung tâm tin nhắn ( hỏi nhà cung cấp dịch vụ mạng) bấm lưu để hoàn thành việc thiết lập.
+ Tính hợp lệ của tin nhắn: đặt thời gian hiệu lực của tin nhắn trong 1h, 2h, 6h, 6 tháng v.v… trong khoảng thời gian này thì trung tâm tin nhắn sẽ gởi tin nhắn này lặp đi lặp lại cho đến khi thành công.
+ Báo cáo trạng thái: chọn “On” để mạng gởi báo cáo trạng thái để thông báo tin nhắn được gởi thành công hay không.
+ Bộ nhớ đã sử dụng: xem số lượng tin nhắn đã lưu và số lượng lớn nhất các tin nhắn có thể lưu lại trong thẻ sim và điện thoại.

5. Menu cuộc gọi

5.1. Xem cuộc gọi:

Những thông tin về tất cả các cuộc gọi, cuộc gọi nhỡ, cuộc gọi đến và cuộc gọi đi gồm tên, số điện thoại, thời gian đàm thoại và thời gian cuộc gọi đều được lưu trong Menu Cuộc gọi :

a.       Chọn Menu à Menu cuộc gọi à Cuộc gọi.

b.      Sau đó :

+ Chọn Tất cả các cuộc gọi để xem tất cả các cuộc gọi.
+ Chọn Cuộc gọi nhỡ để xem tất cả các cuộc gọi bị nhỡ.
+ Chọn Cuộc gọi đến để xem tất cả các cuộc gọi đến.
+ Chọn Cuộc gọi đi đến để xem tất cả các cuộc gọi đi.

c.       Chọn số điện thoại trong menu và ấn phím Gọi/Gọi lại để gọi trực tiếp.

d.      Hoặc chọn một số trong các bản ghi và ấn phím Menu/Lựa chọn để chọn Tùy chọn.

+ Tin nhắn: gởi tin nhắn cho số này.

+ Chi tiết: hiển thị số, người gọi đến, thời điểm gọi và thời gian cuộc gọi.

+ Lưu: Lưu số vào SIM, hoặc lưu trong máy điện thoại và phân nhóm, gia đình, bạn bè .v.v…

+ Thêm vào danh sách đen: Thêm số này vào danh sách đen.

Nếu thẻ sim không hỗ trợ chức năng hiển thị cuộc gọi đến thì bạn chỉ xem được một số tùy chọn ở trên.

5.2. Thời gian cuộc gọi:

a. Chọn Menu à Menu cuộc gọi à Cuộc gọi.

b. Chọn Thời gian cuộc gọi để xem thời gian cuộc gọi của Cuộc gọi gần nhất.

5.3. Chuyển tiếp cuộc gọi :

Sử dụng chuyển hướng để chuyển hướng cuộc gọi đến tới một số máy điện thoại đã ấn định sẵn. Sau khi hoàn tất thiết lập chuyển hướng, máy điện thoại sẽ tự động quay số mạng để kích hoạt chức năng này.

  • Cài đặt chuyển hướng cuộc gọi :

Bạn có thể thiết lập kiểu chuyển hướng theo các tình huống khác nhau :

·  Chọn Menu à Menu Cuộc Gọi à Chuyển Hướng.

·  Thiết lập chuyển hướng, ấn phím Menu/Lựa chọn.

+ Luôn chuyển hướng : Chuyển hướng trong mọi trường hợp.

+ Khi bận : Chuyển hướng cuộc gọi khi máy đang bận.

+ Không trả lời : Khi cuộc gọi không có người trả lời thì chuyển hướng.

+ Không thể kết nối : Khi cuộc gọi không kết nối được thì chuyển hướng.

·  Chọn “Bật” để kích hoạt thiết lập của bạn, hoặc chọn “Tắt” để huỷ bỏ; Chọn Kiểm tra trạng thái để xem chức năng chuyển hướng cuộc gọi được kích hoạt hay không.

·  Chọn một phương thức để chuyển hướng dịch vụ đã chọn đến một số ấn định sẵn trong Theo dịch vụ như sau:

+ Tất cả các dịch vụ : Chuyển hướng tất cả các dịch vụ như cuộc gọi thoại và tin nhắn, v.v..

+ Cuộc gọi thoại : Chuyển hướng cuộc gọi thoại.

+ Dữ liệu : Chỉ chuyển hướng dữ liệu.

+ Fax : Chỉ chuyển hướng Fax.

+ Tin nhắn : Chỉ chuyển hướng tin nhắn.

+ Tất cả trừ tin nhắn : Chuyển hướng tất cả dịch vụ trừ tin nhắn.

  • Huỷ tất cả chuyển hướng :

·  Chọn Menu à Menu cuộc gọi à Chuyển hướng.

·  Thiết lập kiểu chuyển hướng Huỷ tất cả chuyển hướng để huỷ bỏ tất cả các thiết lập chuyển hướng, và sau đó ấn phím Menu/Lựa chọn để xác nhận lại.

5.4. Chặn cuộc gọi

Bạn có thể thiết lập Chặn cuộc gọI đến trong Menu phụ Chặn cuộc gọI gồm Danh sách bạn bè, Danh sách đen, Cài đặt hiện hành.

  • Danh sách bạn bè :

Tất cả các liên lạc sẽ được liệt kê theo ký tự của tên. Nếu trong không có số này thì máy sẽ hiển thị “Danh bạ trống”.

·  Nhập số điện thoạI để Thêm trực tiếp, hoặc lựa chọn từ Danh bạ.

·  Chọn Xoá danh bạ để xoá tất cả liên lạc trong danh bạ bạn bè.

·  Hoặc cuộn tớI một số liên lạc đã liệt kê và chọn Tuỳ chọn :

+ Thêm : Thêm một số mớI khác.

+ Sửa : Sửa số liên lạc này.

+ Xoá : Xoá số liên lạc này.

  • Danh sách đen :

Tất cả các liên lạc sẽ được liệt kê theo ký tự của tên. Nếu trong không có số này thì máy sẽ hiển thị “Danh bạ trống”.

·  Nhập số điện thoạI để Thêm trực tiếp, hoặc lựa chọn từ Danh bạ.

·  Chọn Xoá danh bạ để xoá tất cả liên lạc trong danh bạ bạn bè.

·  Hoặc cuộn tớI một số liên lạc đã liệt kê và chọn Tuỳ chọn :

+ Thêm : Thêm một số mớI khác.

+ Sửa : Sửa số liên lạc này.

+ Xoá : Xoá số liên lạc này.

  • Cài đặt hiện hành :

Bạn có thể thiết lập các ứng dụng ngăn cấm như sau :

      + Ngăn cấm sổ đen : Chỉ ngăn cấm các số trong sổ đen.

      + Chỉ cho phép bạn bè : Chỉ có các số trong danh bạ bạn bè là không bị khoá.

      + Ngăn cấm tất cả : Ngăn cấm tất cả các cuộc gọI đến.

      + Huỷ tất cả : Huỷ bỏ các thiết lập về ngăn cấm.

6·  Cài đặt

Ấn và chọn phím Menu/Lựa chọn à Cài đặt để vào Menu cài đặt.

Máy điện thoạI sẽ có các chức năng khác nhau trong Cài đặt để đáp ứng yêu cầu của bạn. Các chức năng đó là : Cài đặt máy điện thoạI, Cài đặt hiển thị, Âm thanh, Cài đặt đồng hồ, Cài đặt cuộc gọI, Cài đặt mạng, Cài đặt bảo mật,Cài đặt khi xuất xưởng.

6.1.Cài đặt điện thoại :

·  Ngôn ngữ :

Cài đặt hiển thị là tiếng Anh hoặc tiếng Việt.

·  Số riêng :

Lưu, sửa và liệt kê thông tin số điện thoại của bạn.

1.      Chọn MenuàCài đặt à Cài đặt điện thoại à Số riêng.

2.      Ấn phím Menu/Lựa chọn để chọn :

+ Sửa số : Sửa thông tin số điện thoại của bạn.

+ Thêm số : Thêm và lưu thông tin số khác của máy điện thoại của bạn.

+ Xoá số : Xoá thông tin số điện thoại của bạn.

3.      Xem số điện thoại của bạn trong danh bạ.

·  Cài đặt phím tắt

1. Chọn Menu à Cài đặt à Cài đặt điện thoại à Cài đặt phím tắt.

2. Thiết lập phím Lên/Xuống, Trái/Phải trở thành phím tắt là Cuộc gọi nhỡ, Cuộc gọi đến, Cuộc gọi đi, Tin nhắn mới hoặc Hộp thư đến theo ý muốn của bạn

      6.2. Cài đặt hiển thị

a.       Chọn Menu à Cài đặt à Cài đặt hiển thị.

b.      Chọn “Bật” để kích hoạt Đèn màn hình hoặc chọn “Tắt” đèn màn hình.

     6.3. Cài đặt âm thanh

            a. Chọn Menu à Cài đặt à Âm thanh.

            b. Bạn có thể điều chỉnh âm Tone và âm lượng trong Menu phụ sau, và ấn phím      Menu/Lựa chọn để xác nhận lại.

            + Âm lượng : Ấn phím Lên/Xuống hoặc phím Trái/Phải để điều chỉnh âm lượng.

                        - Âm lượng chuông : Thiết lập âm lượng chuông reo.

                        - Âm lượng loa : Thiết lập âm lượng loa.

                        - Âm lượng Handfree : Thiết lập âm lượng loa ngoài.

            + Âm tone hoặc âm báo :

                        - Kiểu chuông : Chọn kiểu tiếng chuông reo.

                        - Âm bàn phím : Chọn “Bật” hoặc “Tắt” âm bàn phía khi bấm phím.

                        - Âm cảnh báo : Thiết lập chức năng nhắc nhỡ là “Bật” hoặc “Tắt”.

                        - Báo cuộc gọi nhỡ : Chọn “Bật” hoặc “Tắt” để báo hoặc không báo khi có cuộc gọi nhỡ.

                        - Báo tin nhắn : Chọn kiểu chuông báo khi nhận được tin nhắn.

                        - Chuông Mở/Tắt máy : Chọn “Bật” hoặc “Tắt” tiếng chuông khi mở, tắt máy.

6.4. Cài đặt đồng hồ :

            + Ngày tháng & thời gian : Ấn phím Lên/Xuống hoặc phím Trái/Phải để di chuyển giữa Năm/Tháng/Ngày và thời gian để thiết lập ngày tháng với khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 đến ngày 31 tháng 12 năm 2055. Sau đó ấn phím Menu/Lựa chọn để xác nhận lại.

            + Định dạng ngày tháng : Chọn định dạng ngày tháng là Y:M:D, D:M:Y, M:D:Y.

6.5. Cài đặt cuộc gọi :

            a. Nhắc từng phút : Thiết lập nhắc 5 giây hoặc 15 giây trước mỗi phút hoặc “Tắt” để không nhắc khi đang đàm thoại.

            b. Chờ cuộc gọi : Trong thời gian đàm thoại, sử dụng chức năng chờ cuộc gọi để trả lời cuộc gọi chờ và đưa cuộc gọi đầu vào chế độ giữ. Các cuộc gọi này sẽ được chuyển đổi qua lại khi bạn có nhiều cuộc gọi cùng một lúc.

                        + Bật : Đăng ký và kích hoạt chức năng chờ cuộc gọi.

                        + Tắt : Huỷ bỏ chức năng chờ cuộc gọi.

                        + Trạng thái : Kiểm tra chức năng chờ cuộc gọi đã được kích hoạt hay không.

Chọn “Bật” để kich hoạt chức năng chờ cuộc gọi. Dịch vụ mạng sẽ báo cho bạn biết có cuộc gọi mới trong khi bạn đang trong một cuộc gọi khác. Bạn có thể ấn phím Gọi/Gọi lại để chuyển sang cuộc gọi đang chờ và chọn các lựa chọn chuyển đổi giữa các cuộc gọi.

6.6. Lựa chọn mạng :

            a. Chọn Menu à Cài đặt à Cài đặt mạng.

            b. Chọn tuỳ chọn để tìm kiếm mạng lưới.

                        + Tự động : Máy điện thoại tự động tìm kiếm mạng.

                        + Thủ công : Tìm kiếm mạng bằng thủ công.

6.7. Cài đặt bảo vệ :

Giới thiệu các tuỳ chọn thiết lập bảo mật để phòng chống người khác sử dụng hoặc lấy thông tin riêng tư trái phép.

Lưu ý : Xin bạn gõ vào Mã khoá điện thoại để vào thiết lập bảo mật. Mật khẩu mặc định là “1234”. Bạn nên thay đổi mật khẩu của mình sớm nhất có thể.

            + Mã SIM : Mã PIN của thẻ SIM là để phòng tránh người khác sử dụng hoặc lấy được thẻ trái phép. Chọn “Bật” hoặc “Tắt” để kích hoạt mã PIN hay không.

Lưu ý : Nếu gõ mã PIN sai 3 lần liên tục thì thẻ SIM sẽ bị khoá. Để mở khoá bạn sẽ gõ vào mã PUK. Lúc đó yêu cầu bạn phải mạng máy đến Trung tâm bảo hành để bộ phận kỹ thuật sẽ kiểm tra và mở khoá cho bạn.

            + Khoá máy : Chọn “Bật” hoặc “Tắt” để kích hoạt khoá điện thoại hay không. Hoặc có thể nhập mật khẩu khoá điện thoại của mình trong mục Đổi mật khẩu.

7.Bộ công cụ

Chọn Menu à Bộ công cụ để vào Menu Bộ công cụ. Máy điện thoại có chức năng đồng hồ báo thức trong bộ công cụ.

7.1.Cài đặt báo thức :

·  Báo thức thường : Thiết lập cho báo thức tại một thời điểm thông thường. Chuông báo thức chỉ phát một lần.

- Chọn Menu à Bộ công cụ à Cài đặt báo thức à Báo thức thường.

- Chọn phím Trái/Phải và phím Lên/Xuống để chọn ngày tháng và thời gian, sau đó ấn phím số để nhập số.

- Ấn phím Menu/Lựa chọn để xác nhận Ngày Tháng và Thời Gian, sau đó chọn âm báo thức trong danh sách.

                  b.  Báo thức hàng ngày : Thiết lập cho báo thức vào thời điểm cố định.

                        - Chọn Menu à Hộp dụng cụ à Cài đặt báo thức à Báo thức hàng ngày.

- Chọn phím Trái/Phải và phím Lên/Xuống để chọn ngày tháng và thời gian, sau đó ấn phím số để nhập số.

- Ấn phím Menu/Lựa chọn để xác nhận Ngày Tháng và Thời Gian, sau đó chọn âm báo thức trong danh sách.

 7.2. Hiển thị báo thức :

      Nếu đã thiết lập đồng hồ báo thức, chỉ có Hiển thị báo thức được hiển thị trên màn hình.

-         Chọn Menu à Bộ công cụ à Hiển thị báo thức.

-         Thông tin về báo thức sẽ hiển thị trên màn hình.

-         Chọn Tuỳ chọn để Sửa, Vô hiệu hoá hoặc xoá thiết lập đồng hồ báo thức.

8. Thông tin liên lạc trong danh bạ

Ấn phím CLR/Trở về trong trạng thái chờ hoặc Menu phụ nào đó để vào Danh bạ. Bạn có thể lưu, tìm kiếm, xem và sửa thông tin liên lạc trong danh bạ.

8.1. Danh bạ :

Tất cả các liên lạc trong danh bạ được phân nhóm theo : Không phân nhóm, Gia đình, Bạn bè, Đồng nghiệp, Bạn học.vv…

a.       Ấn CLR/Trở về à Danh bạ.

b.      Ấn phím * để xem liên lạc và danh sách từng nhóm. Nếu không có liên lạc trong danh sách sẽ hiển thị “Danh sách trống”.

c.       Chuyển phím Lên/Xuống để xem. Ấn phím Gọi/Gọi lại để gọi số đó.

d.      Ấn phím Menu/Lựa chọn để chọn tuỳ chọn: Tìm kiếm, Sửa, Xoá, Thêm tên mới, thiết lập, thao tác từng nhóm.

8.2. Thêm tên mới :

            a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            b. Ấn phím Menu/Lựa chọn để chọn nhóm tên và thêm tên mới.

            c. Ấn phím Menu/Lựa chọn để xác nhận lại hoặc phím CLR/Trở về để huỷ bỏ.

8.3. Xem toàn bộ danh bạ :

            a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

b. Chuyển phím Lên/Xuống để xem. Ấn phím Gọi/Gọi lại để gọi số đó.

c. Hoặc chọn một liên lạc trong bản ghi và ấn phím phải để xem thông tin gồm : Tên, Số điện thoại, nhóm. Sau đó ấn phím Trài/Phải để xem liên lạc khác.

d. Ấn phím Menu/Lựa chọn để chọn Tuỳ chọn : Tin nhắn, sửa, xoá, Thêm vào quay số nhanh…

8.4. Tìm kiếm danh bạ :

+ Trong danh bạ :

- Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            - Ấn Menu/Lựa chọn để chọn Tìm kiếm trong Tuỳ chọn.

            - Nhập vào một phần hoặc tên đầy đủ. Ấn Menu/Lựa chọn để Tìm kiếm

+ Tìm kiếm nhanh : Trong danh sách tên, ấn phím số hoặc chữ cái trong phím số để tìm kiếm.

8.5. Sửa danh bạ :

a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            b. Ấn Menu/Lựa chọn để chọn Sửa trong Tuỳ chọn.

            c. Sửa thông tin của liên lạc được chọn gồm Số, Tên, Nhóm .v.v.. Ấn Menu/Lựa chọn để xác nhận lại.

8.6. Xoá danh bạ :

a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            b. Ấn Menu/Lựa chọn để chọn Xoá trong Tuỳ chọn.

            c. Xoá thông tin của liên lạc được chọn. Ấn Menu/Lựa chọn để xác nhận lại.

8.7. Thiết lập danh bạ :

a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            b. Ấn Menu/Lựa chọn để chọn Thiết lập trong Tuỳ chọn.

            c. Thiết lập nhóm và ânm chuông.

8.8. Thao tác theo nhóm :

a. Ấn phím CLR/Trở về à Danh bạ.

            b. Ấn Menu/Lựa chọn để chọn Thao tác theo nhóm trong Tuỳ chọn.

            c. Thiết lập nhóm và ânm chuông.

 
 Bản quyền : Viễn Thông Phú Yên © 2009
 Địa chỉ : Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường 9
              Thành phố Tuy Hòa - tỉnh Phú Yên
 ĐT  : 057.800126 - 057.3823397
 FAX : 057.3827783