Xem cuoc
Tìm kiếm trên trang VNPT Phú Yên

10 tin mới nhất

My TV

MegaFun

Dịch vụ 3G của Vinaphone







online : 19

Giới thiệu dịch vụ truy nhập int

 

Giới thiệu dịch vụ truy nhập internet bằng cáp quang FiberVNN

1. Công nghệ FTTx:

FTTx là kiến trúc mạng sử dụng cáp quang để kết nối Viễn thông. Công nghệ này cho phép thực hiện tốc độ truyền tải dữ liệu Internet download/upload ngang bằng nhau, điều mà công nghệ ADSL chưa thực hiện được. FTTx bao gồm các loại sau: FTTN (Fiber To The Node), FTTC (Fiber To The Curb), FTTB (Fiber To The Building), FTTH (Fiber To The Home)...

Hiện nay, FTTH (Fiber to the Home) là giải pháp kết nối mạng bằng cáp quang đến tại “Nhà khách hàng” đang được Viễn thông Phú Yên áp dụng triển khai.

2. Dịch vụ truy nhập Internet qua FTTH:

Viễn thông Phú Yên là một đơn vị cung cấp dịch vụ Internet lớn nhất trên địa bàn tỉnh Phú Yên, với mục tiêu mang đến cho khách hàng những dịch vụ thuận tiện nhất, chất lượng tốt nhất và giải pháp tối ưu nhất và giá cả cạnh tranh nhất.

Để đáp ứng kịp thời nhu cầu kết nối truy nhập Internet cũng như các dịch vụ trên nền băng rộng trong tương lai, Viễn thông Phú Yên giới thiệu và cung cấp giải pháp truy nhập Internet qua công nghệ FTTx với nhiều tính năng vượt trội.

2.1. Tên dịch vụ: Dịch vụ truy nhập Internet qua FTTH

2.2. Tên thương hiệu dịch vụ:  MegaVNN-Fiber

2.3. Các đặc điểm dịch vụ:

- Dùng công nghệ FTTx, truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang tới tận phòng máy của khách hàng

- Tốc độ truy nhập Internet cao, lên đến 10 Gigabit/giây, nhanh gấp 200 lần so với ADSL 2+

- Chất lượng tín hiệu ổn định, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, chiều dài cáp…

- Tính bảo mật cao.

- Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

- Tất cả các gói cước MegaFiber đều được cấp miễn phí IP tĩnh rất phù hợp cho các dịch vụ ứng dụng Công nghệ thông tin hiện đại như: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera…

 

 1. Tên gọi dịch vụ: FiberVNN. 

   2. Cước sử dụng hàng tháng:

   a/ Bảng 1:                                                                     

 

Gói 1

Gói 2

I. Tốc độ truy nhập

 

 

1. Tốc độ truy nhập tối đa (dowload/upload)

60Mbps/60Mbps

60Mbps/60Mbps

2. Tốc độ truy nhập tối thiểu (dowload/upload)

512Kbps/512Kbps

640Kbps/640Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

III. Mức cước:

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

 

 

1.1. Cước thuê bao: đồng/tháng

600.000

800.000

1.2. Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte

60

80

1.3. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng

2.800.000

3.500.000

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

 

 

2.1. Mức cước thông thường:

2.000.000

2.500.000

2.2. Mức cước ưu đãi cho KH là đại lý Internet công cộng và KH được hưởng khuyến khích đăng ký sử dụng từ 2 năm trở lên  (giảm 25%):

1.500.000

1.875.000

2.3. Mức cước ưu đãi cho KH là đại lý Internet công cộng và KH được hưởng khuyến khích đăng ký sử dụng từ 3 năm trở lên  (giảm 35%):

1.300.000

1.625.000

 

  b/ Bảng 2:

 

Gói 3

Gói 4

Gói 5

Gói 6

I. Tốc độ truy nhập

 

 

 

 

1. Tốc độ truy nhập tối đa (dowload/upload)

60Mbps/60Mbps

60Mbps/60Mbps

60Mbps/60Mbps

60Mbps/60Mbps

2. Tốc độ truy nhập tối thiểu (dowload/upload)

768Kbps/768Kbps

1.024Kbps/1.024Kbps

1.536Kbps/1.536Kbps

2.048Kbps/2.048Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

IP động

III. Mức cước:

 

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng  gửi và nhận

Không áp dụng

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

 

 

 

 

2.1. Mức cước thông thường:

3.500.000

6.000.000

12.000.000

16.000.000

2.2. Mức cước ưu đãi cho KH là đại lý Internet công cộng và KH được hưởng khuyến khích đăng ký sử dụng từ 2 năm trở lên (giảm 25%):

2.625.000

4.500.000

9.000.000

12.000.000

2.3. Mức cước ưu đãi cho KH là đại lý Internet công cộng và KH được hưởng khuyến khích đăng ký sử dụng từ 3 năm trở lên  (giảm 30%):

2.450.000

4.200.000

8.400.000

11.200.000

             3. Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh:

 

Số lượng địa chỉ

Mức cước (đồng/tháng)

Ghi chú

01 IP tĩnh

454.545

 

06 IP tĩnh

909.090

 

   

 

 Bản quyền : Viễn Thông Phú Yên © 2009
 Địa chỉ : Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường 9
              Thành phố Tuy Hòa - tỉnh Phú Yên
 ĐT  : 057.800126 - 057.3823397
 FAX : 057.3827783